Tours and day trips in cities across Vietnam
The sights with published visitor numbers, heritage listings, and the towns close enough for a day out, city by city, from public data.
139 cities in Vietnam have a tours page: the sights with published visitor numbers, heritage listings, and the towns close enough for a day out. Largest first.
| City | Region | Population | Sights with visitor data |
|---|---|---|---|
| Ho Chi Minh City | Ho Chi Minh City (HCMC) | 14,002,598 | 1 |
| Hanoi | Hanoi | 8,053,663 | — |
| Haiphong | Hai Phong | 2,625,200 | — |
| Cần Thơ | Can Tho City | 1,507,187 | — |
| Huế | Thừa Thiên Huế Province | 1,380,000 | — |
| Da Nang | Da Nang City | 1,276,000 | — |
| Biên Hòa | Dong Nai | 1,272,235 | — |
| Thanh Hóa | Thanh Hóa Province | 850,000 | — |
| Vinh | Nghệ An Province | 790,000 | — |
| Thuận An | Ho Chi Minh City (HCMC) | 588,616 | — |
| Nha Trang | Khanh Hoa | 579,000 | — |
| Thủ Đức | Ho Chi Minh City (HCMC) | 524,670 | — |
| Qui Nhon | Gia Lai | 519,208 | — |
| Vũng Tàu | Ho Chi Minh City (HCMC) | 464,860 | — |
| Dĩ An | Ho Chi Minh City (HCMC) | 463,023 | — |
| Rạch Giá | An Giang | 459,860 | — |
| Bắc Giang | Bac Ninh | 450,000 | — |
| Nam Định | Ninh Binh | 448,225 | — |
| Buôn Ma Thuột | Dak Lak | 434,256 | — |
| Thái Nguyên | Thai Nguyen | 420,000 | — |
| Việt Trì | Phu Tho | 415,280 | — |
| Quận Mười | Ho Chi Minh City (HCMC) | 399,000 | — |
| Thủ Dầu Một | Ho Chi Minh City (HCMC) | 373,105 | — |
| Đống Đa | Hanoi | 371,606 | — |
| Bến Cát | Ho Chi Minh City (HCMC) | 364,578 | — |
| Long Bien | Hanoi | 347,829 | — |
| Bắc Từ Liêm | Hanoi | 340,605 | — |
| Quận Mười Một | Ho Chi Minh City (HCMC) | 332,536 | — |
| Gia Lâm | Hanoi | 309,353 | — |
| An Nhơn | Gia Lai | 308,396 | — |
| Hai Bà Trưng | Hanoi | 303,586 | — |
| Nghi Sơn | Thanh Hóa Province | 302,210 | — |
| Phu Quoc | An Giang | 294,419 | — |
| Thanh Xuân | Hanoi | 293,292 | — |
| Cầu Giấy | Hanoi | 292,536 | — |
| Bắc Ninh | Bac Ninh | 287,658 | — |
| Phú Mỹ | Ho Chi Minh City (HCMC) | 287,055 | — |
| Long Xuyên | An Giang | 286,140 | — |
| Ba Vì | Hanoi | 282,600 | — |
| Quảng Ngãi | Quang Ngai | 278,496 | — |
| Quận Sáu | Ho Chi Minh City (HCMC) | 271,050 | — |
| Mỹ Tho | Dong Thap | 270,700 | — |
| Hạ Long | Quảng Ninh | 270,054 | — |
| Hà Tĩnh | Hà Tĩnh Province | 266,321 | — |
| Ðà Lạt | Lam Dong | 258,014 | — |
| Xuân Lộc | Dong Nai | 253,140 | — |
| Thị Trấn Đông Triều | Quảng Ninh | 248,896 | — |
| Hải Dương | Hai Phong | 241,373 | — |
| Thành Phố Bà Rịa | Ho Chi Minh City (HCMC) | 235,192 | — |
| Phổ Yên | Thai Nguyen | 231,363 | — |
| Sơn Tây | Hanoi | 230,577 | — |
| Ninh Hòa | Khanh Hoa | 230,566 | — |
| Phan Thiết | Lam Dong | 228,536 | — |
| Điện Bàn | Da Nang City | 226,564 | — |
| Cà Mau | Ca Mau | 226,372 | — |
| Ba Dinh | Hanoi | 221,893 | — |
| Sóc Trăng | Can Tho City | 221,430 | — |
| Chí Linh | Hai Phong | 220,421 | — |
| Quận Ba | Ho Chi Minh City (HCMC) | 220,375 | — |
| Tân An | Tay Ninh | 215,250 | — |
| Sa Dec | Dong Thap | 214,610 | — |
| Cao Lãnh | Dong Thap | 211,912 | — |
| Phan Rang-Tháp Chàm | Khanh Hoa | 207,998 | — |
| Việt Yên | Bac Ninh | 205,900 | — |
| Kon Tum | Quang Ngai | 205,762 | — |
| Thanh Khê | Da Nang City | 201,240 | — |
| Lạng Sơn | Lạng Sơn Province | 200,108 | — |
| Thuận Thanh | Bac Ninh | 199,577 | — |
| Quận Bốn | Ho Chi Minh City (HCMC) | 199,329 | — |
| Cẩm Phả | Quảng Ninh | 190,232 | — |
| Quận Năm | Ho Chi Minh City (HCMC) | 187,510 | — |
| Vĩnh Châu | Can Tho City | 183,918 | — |
| Phúc Yên | Phu Tho | 180,000 | — |
| Phú Quốc | An Giang | 179,480 | — |
| Thị Trấn Đại Từ | Thai Nguyen | 179,192 | — |
| Tân Châu | An Giang | 175,211 | — |
| Long Khánh | Dong Nai | 171,276 | — |
| Bảo Lộc | Lam Dong | 170,920 | — |
| Tây Hồ | Hanoi | 168,300 | — |
| Đồng Xoài | Dong Nai | 168,000 | — |
| Tam Kỳ | Da Nang City | 165,240 | — |
| Ðông Hà | Quang Tri | 164,228 | — |
| Trảng Bàng | Tay Ninh | 161,831 | — |
| Đưc Trọng | Lam Dong | 161,232 | — |
| La Gi | Lam Dong | 160,652 | — |
| Trà Vinh | Vinh Long | 160,310 | — |
| Thốt Nốt | Can Tho City | 158,225 | — |
| Bạc Liêu | Ca Mau | 156,110 | — |
| Tuy Hòa | Dak Lak | 155,921 | — |
| Đức Phổ | Quang Ngai | 155,743 | — |
| Thị Trấn Thuận Châu | Sơn La Province | 153,000 | — |
| Cần Giuộc | Tay Ninh | 152,200 | — |
| Kỳ Anh | Hà Tĩnh Province | 150,226 | — |
| Hòa Thành | Tay Ninh | 147,666 | — |
| Cam Ranh | Khanh Hoa | 146,771 | — |
| Giá Rai | Ca Mau | 145,340 | — |
| Huyện Lâm Hà | Lam Dong | 144,707 | — |
| Tịnh Biên | An Giang | 143,098 | — |
| Cai Lậy | Dong Thap | 143,050 | — |
| Vĩnh Long | Vinh Long | 137,870 | — |
| Phủ Lý | Ninh Binh | 136,654 | — |
| Tương Mai | Hanoi | 136,292 | — |
| Hoàn Kiếm | Hanoi | 135,618 | — |
| Cẩm Phả Mines | Quảng Ninh | 135,477 | — |
| Tây Ninh | Tay Ninh | 135,254 | — |
| Đồng Hới | Quang Tri | 133,672 | — |
| Quận Đức Thịnh | 132,000 | — | |
| Hải Châu | Da Nang City | 131,427 | — |
| Lào Cai | Lao Cai | 130,671 | — |
| Sầm Sơn | Thanh Hóa Province | 129,801 | — |
| Ô Môn | Can Tho City | 129,683 | — |
| Thành phố Sông Công | Thai Nguyen | 128,357 | — |
| Buôn Hồ | Dak Lak | 127,920 | — |
| Chũ | Bac Ninh | 127,881 | — |
| Bến Tre | Vinh Long | 124,449 | — |
| Chơn Thành | Dong Nai | 121,083 | — |
| Hòa Cường | Da Nang City | 119,363 | — |
| Vĩnh Yên | Phu Tho | 119,128 | — |
| Bắc Quang | Tuyen Quang | 118,690 | — |
| Hưng Yên | Hưng Yên Province | 118,646 | — |
| Kiến An | Hai Phong | 118,047 | — |
| Cờ Đỏ | Can Tho City | 116,576 | — |
| Mỹ Hào | Hưng Yên Province | 115,608 | — |
| Phong Điền | Thừa Thiên Huế Province | 114,820 | — |
| Pleiku | Gia Lai | 114,225 | — |
| Bình Thủy | Can Tho City | 113,565 | — |
| Hoàng Mai | Nghệ An Province | 113,360 | — |
| Gò Vấp | Ho Chi Minh City (HCMC) | 110,850 | — |
| Thới Lai | Can Tho City | 109,684 | — |
| Móng Cái | Quảng Ninh | 108,553 | — |
| Yên Vinh | Nghệ An Province | 107,082 | — |
| Ba Đồn | Quang Tri | 106,413 | — |
| Sơn La | Sơn La Province | 106,052 | — |
| Hòa Bình | Phu Tho | 105,260 | — |
| Tuyên Quang | Tuyen Quang | 104,645 | — |
| Ngã Bảy | Can Tho City | 101,192 | — |
| Hồng Ngự | Dong Thap | 101,155 | — |
| Yên Bái | Lao Cai | 100,631 | — |
| Hà Tiên | An Giang | 100,560 | — |
Common questions
Which cities in Vietnam have a tours page?
Ho Chi Minh City, Hanoi, Haiphong, Cần Thơ, Huế, Da Nang, Biên Hòa, Thanh Hóa, Vinh, Thuận An and 129 more.
What currency is used in Vietnam?
The Dong (VND).
Where these facts come from
- GeoNames (CC BY 4.0): population, elevation, time zone, postal codes
- Wikidata (CC0): area, sister cities, visitor numbers, heritage listings, stations and ports
- OurAirports (public domain): airports, runways
- Natural Earth (public domain): map outlines
Data compiled 13 September 2026. Hotel figures are from our booking partner’s catalogue on that date. Journey times on this page are estimates from distance, not timetables; check the operator before you rely on one.